CHÁNH PHỦ.COM

Người Quốc Gia Chân Chánh


Welcome to CHANHPHU.COM

 

TỪ NGỮ QUỐC GIA THÔNG DỤNG TRƯỚC 1975 | Page 6

 

| HÀNG-KHÔNG MẪU-HẠM | aircraft carrier | Siêu Hàng Không Mẫu Hạm

| ĐẠI NHẠC HỘI

| BẢO SANH VIỆN | Maternity hospital: bảo sanh viện, nhà bảo sanh| lying-in hospital: nhà hộ-sanh

| Tổng Thơ-Ký | Secretary-General | Thơ Ký | Secretary
viết thơ, lá thơ, gởi thơ (ra bưu điện gởi thơ), hộp thơ, tiểu thơ, cựu thượng thơ Triều Nguyễn…Tồn tại chữ “Thơ-viện”.

| QUỐC VỤ KHANH | Secretary of State | Secretary of State to the Minister of Foreign Affairs: Quốc Vụ Khanh Bộ Ngoại Giao | Secretary of State to the Minister for Europe and Foreign Affairs: Quốc-Vụ-Khanh Bộ Âu-Châu và Ngoại-Giao; Minister of State for Trade Policy: Quốc Vụ Khanh Chánh Sách Thương Mại.
Cước chú: U.S. Secretary of State (Ngoại Trưởng Mỹ).

| TỔ QUỐC - DANH DỰ - TRÁCH NHIỆM | Fatherland – Honor – Duty

| XÀ BÔNG | Soap | a bar/cake of soap: một cục xà bông

| Ăn Cơm Quốc Gia Thờ Ma cộng sản | Eating National rice but adoring communist ghost

| Người Quốc Gia Chân Chánh | Người Quốc Gia chân chánh chống cộng | Tinh-thần Người Quốc Gia chân chánh | Người Việt Quốc Gia chống cộng

| CÔNG XA | Government Cars, Government Vehicle: các công xa của chánh quyền/chánh phủ

| Tồn tại chữ “Võ-trụ”. VD: Chúa-tể Càn-khôn Võ-trụ, hóa sanh muôn loài…

| THÔNG HÀNH PASSPORT | CHIẾU KHÁN VISA

| NGOẠI QUỐC | Foreign | Overseas/foreign experts: các chuyên gia ngoại quốc

Page: 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8


VIỆT-NAM CỘNG-HÒA