CHÁNH PHỦ.COM

Người Quốc Gia Chân Chánh


Welcome to CHANHPHU.COM

 

TỪ NGỮ QUỐC GIA THÔNG DỤNG TRƯỚC 1975 | Page 8

 

| Quốc-Gia Thủy-Cục | National Water Authority/Agency | SAIGON Thủy-Cục. Cơ quan cung cấp nước cho Saigon và các vùng phụ cận.
Ty Cấp-Thủy Biên-Hòa | Trung-Tâm Cấp-Thủy Bảo Lộc | Công quản nhà máy nước Bạc Liêu trực thuộc Ty Công Chánh Bạc Liêu.

| QUỐC GIA HÀNH CHÁNH | Học-viện Quốc-Gia Hành-Chánh | National Institution of Public Administration

| Trường VÕ-BỊ QUỐC-GIA VN | Trường Võ Bị Quốc Gia Dalat | National Military Academy | United States Military Academy West Point: Trường Võ Bị Lục Quân West Point (USMA)

| QUỐC GIA NGHĨA TỬ | QUỐC GIA GIÁO DỤC | QUỐC GIA THƯƠNG MẠI

| QUỐC GIA ĐIỆN ẢNH | QUỐC GIA ÂM NHẠC | QUỐC GIA DU LỊCH

| Tướng lãnh: ~~ general, commander | lãnh vực: field; mọi lãnh vực: every field; lãnh vực hoạt động: field of action, area of operations | bản lãnh | thủ lãnh...

| VIỆN ĐẠI HỌC | A University has many schools attached to it: Viện Đại-Học là trường đại-học có nhiều trường trực-thuộc nó. | Viện Đại Học Sài Gòn, Viện Đại-Học Bách-Khoa Thủ-Đức, Viện Đại-Học Cần-Thơ, Viện Đại-Học Huế, Hệ-thống Viện Đại-Học California (University of California), Viện Đại-Học Công-Lập California (California State University), Viện Đại-Học Công-Lập San Jose (San Jose State University)…

| CỨU HỎA | Sở Cứu Hỏa: fire department

| Cơ quan công lực (law enforcement authorities) | Nhân viên công lực (law enforcement officers)

| Phủ Đặc Ủy Tỵ Nạn Cộng Sản | United Nations High Commissioner for Refugees (UNHCR): Phủ Đặc Ủy Tỵ Nạn Liên Hiệp Quốc UNHCR

| SĨ QUAN TRỪ BỊ

| SĨ QUAN HIỆN DỊCH

Page: 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8


VIỆT-NAM CỘNG-HÒA